linger over
Nghĩa thường dùng
“They lingered over their coffee.”Họ ở lại lâu hơn với cà phê của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They lingered over their coffee.”Họ ở lại lâu hơn với cà phê của mình.
Đang tải...