Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linger over

/ˈlɪŋɡər ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

ở lại một nơi lâu hơn cần thiết động từ

“They lingered over their coffee.”Họ ở lại lâu hơn với cà phê của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...