Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linsang

/'linsæɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

linsang

/'linsæɳ/

danh từ

  • (động vật học) cầy linsang
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any viverrine mammal of the genus Prionodon, inhabiting the East Indies and Southern Asia. The common East Indian linsang (P. gracilis) is white, crossed by broad, black bands. The Guinea linsang (Porana Richardsonii) is brown with black spots.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...