Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linux

/ˈlɪnʊks/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ

“Linux is a system.”Linux là một hệ thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ điều hành

ví dụ

Linux is a system. — Linux là một hệ thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...