Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lion-hunter

/'laiən,hʌntə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lion-hunter

/'laiən,hʌntə/

danh từ

  • kẻ hay săn đón những ông tai to mặt lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who tries to attract social lions as guests n. someone who hunts lions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...