Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

lip-service

/'lip,sə:vis/

danh từ

  • lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật
    • to pay lip-service to somebody: nói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai
    • tp pay lip-service to something: chỉ thừa nhận cái gì ngoài miệng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...