Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liquid assets

/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/

Nghĩa thường dùng

tài sản lỏng cụm từ

“Cash and stocks are considered liquid assets.”Tiền mặt và cổ phiếu được coi là tài sản lỏng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...