Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liquidity management

/lɪkˈwɪdəti ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình quản lý dòng tiền và tài sản cụm từ

“Good liquidity management ensures a business can meet its obligations.”Quản lý thanh khoản tốt đảm bảo doanh nghiệp có thể đáp ứng nghĩa vụ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...