lisle
/lail/
Biến thể từ
lisles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lisle
//
* danh từ- sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fabric woven with lisle thread n. a strong tightly twisted cotton thread (usually made of long-staple cotton)