Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lisle

/lail/
Biến thể từ lisles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lisle

//

* danh từ
  • sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fabric woven with lisle thread n. a strong tightly twisted cotton thread (usually made of long-staple cotton)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...