list price
/ˈlɪst praɪs/
Nghĩa thường dùng
giá niêm yết
danh từ
“The list price of the car is higher than expected.”Giá niêm yết của chiếc xe cao hơn mong đợi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
list price
//
* danh từgiá trong bảng giá, giá niêm yết Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...