Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listen and repeat

/ˈlɪsən ənd rɪˈpiːt/

Nghĩa thường dùng

nghe và lặp lại cụm từ

“Listen and repeat after the teacher.”Hãy nghe và lặp lại theo cô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...