listen to
Nghĩa thường dùng
nghe (nhạc, bài hát)
cụm từ
“I listen to music on my phone.”Tôi nghe nhạc trên điện thoại.
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I listen to music on my phone.”Tôi nghe nhạc trên điện thoại.
Đang tải...