listen to music
/ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk/
Nghĩa thường dùng
nghe nhạc
cụm từ
“I like to listen to music while studying.”Tôi thích nghe nhạc khi học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Nghen hạc
ví dụ
They listen to music while they study. — Họ nghe nhạc khi học bài.