Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listen to music

/ˈlɪs.ən tuː ˈmjuː.zɪk/

Nghĩa thường dùng

nghe nhạc cụm từ

“I like to listen to music while studying.”Tôi thích nghe nhạc khi học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Nghen hạc

ví dụ

They listen to music while they study. — Họ nghe nhạc khi học bài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...