Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listen to the radio

/ˌlɪsn tə ðə ˈreɪdiəʊ/

Nghĩa thường dùng

nghe đài cụm từ

“My grandpa listens to the radio every morning.”Ông tôi nghe đài mỗi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...