Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listening to music

/ˈlɪsənɪŋ tə ˈmjuːzɪk/

Nghĩa thường dùng

nghe nhạc cụm từ

“I love listening to music in my free time.”Tôi thích nghe nhạc trong thời gian rảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...