listlessness
/'listlisnis/ phổ biến #36163
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
listlessness
/'listlisnis/
danh từ
- tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ ph
Định nghĩa tiếng Anh
n. inactivity resulting from lethargy and lack of vigor or energy