listprice
/ˈlɪst praɪs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giá niêm yết
ví dụ
The list price of the car is higher than expected. — Giá niêm yết của chiếc xe cao hơn mong đợi.
Từ điển Anh–Việt
112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
The list price of the car is higher than expected. — Giá niêm yết của chiếc xe cao hơn mong đợi.
Đang tải...