light up the room
Đang hiển thị mục gốc light up the room cho “lit up the room”.
Nghĩa thường dùng
“Her presence can light up the room with ideas.”Sự hiện diện của cô ấy có thể mang lại năng lượng cho căn phòng với ý tưởng.
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc light up the room cho “lit up the room”.
“Her presence can light up the room with ideas.”Sự hiện diện của cô ấy có thể mang lại năng lượng cho căn phòng với ý tưởng.
Đang tải...