Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

literariness

/'litərəlaiz/ phổ biến #41246

Nghĩa thường dùng

tính chất văn chương danh từ

“The literariness of the poem makes it unique.”Tính chất văn chương của bài thơ làm cho nó trở nên độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

literariness

/'litərəlaiz/

danh từ

  • tính chất văn chương, tính chất văn học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...