lithotrity
/li'θɔtriti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lithotrity
/li'θɔtriti/
danh từ
- (y học) thuật nghiền sỏi
Định nghĩa tiếng Anh
n. The operation of breaking a stone in the bladder into small pieces capable of being voided.