litigant
/'litigənt/ GRE phổ biến #19336
Nghĩa thường dùng
đương sự (trong vụ kiện)
danh từ
“Both litigants presented evidence to the court.”Cả hai đương sự đã trình bày bằng chứng lên tòa án.
Biến thể từ
litigants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
litigant
/'litigənt/
danh từ
- người kiện
- người hay kiện; người thích kiện cáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) a party to a lawsuit; someone involved in litigation