Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

litigant

/'litigənt/ GRE phổ biến #19336

Nghĩa thường dùng

đương sự (trong vụ kiện) danh từ

“Both litigants presented evidence to the court.”Cả hai đương sự đã trình bày bằng chứng lên tòa án.

Biến thể từ litigants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

litigant

/'litigənt/

danh từ

  • người kiện
  • người hay kiện; người thích kiện cáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. (law) a party to a lawsuit; someone involved in litigation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...