Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

little things

Nghĩa thường dùng

những việc nhỏ nhặt cụm từ

“I’ve got a lot of little things to do.”Tôi có nhiều việc nhỏ phải làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...