Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

littleness

/'litlnis/ phổ biến #43434

Nghĩa thường dùng

sự nhỏ bé danh từ

“The littleness of the room made it feel cozy.”Sự nhỏ bé của căn phòng khiến nó cảm thấy ấm cúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

littleness

/'litlnis/

danh từ

  • sự nhỏ bé
  • tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of having a relatively small size n the property of having relatively little strength or vigor n lack of generosity in trifling matters

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...