Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Liturgy of the Word

/ˈlɪt.ər.dʒi əv ðə wɜrd/

Nghĩa thường dùng

Phụng vụ Lời Chúa trong nghi lễ tôn giáo cụm từ

“The liturgy of the Word includes readings from the Bible.”Phụng vụ Lời Chúa bao gồm các bài đọc từ Kinh Thánh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...