Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live beyond one's means

/lɪv bɪˈjɑnd wʌnz miːnz/

Nghĩa thường dùng

chi tiêu nhiều hơn số tiền bạn kiếm được cụm từ

“If you live beyond your means, you'll end up in debt.”Nếu bạn chi tiêu vượt quá khả năng, bạn sẽ rơi vào nợ nần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...