Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live down

/lɪv daʊn/

Nghĩa thường dùng

không còn xấu hổ về điều gì động từ

“He tried to live down his mistakes.”Anh ấy cố gắng không còn xấu hổ về những sai lầm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...