live down
Nghĩa thường dùng
“He tried to live down his mistakes.”Anh ấy cố gắng không còn xấu hổ về những sai lầm của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He tried to live down his mistakes.”Anh ấy cố gắng không còn xấu hổ về những sai lầm của mình.
Đang tải...