live in
/lɪv ɪn/
Nghĩa thường dùng
sống ở
cụm từ
“I live in Hanoi.”Tôi sống ở Hà Nội.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I live in Hanoi.”Tôi sống ở Hà Nội.
Đang tải...