live music
Nghĩa thường dùng
nhạc sống
cụm từ
“That’s great. I love live music.”Tuyệt quá. Mình thích nghe nhạc sống lắm.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“That’s great. I love live music.”Tuyệt quá. Mình thích nghe nhạc sống lắm.
Đang tải...