Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live near

/lɪv nɪə/

Nghĩa thường dùng

sống gần cụm từ

“I live near my grandparents.”Tôi sống gần ông bà của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...