Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

live out

/lɪv aʊt/

Nghĩa thường dùng

trải nghiệm điều gì đó trong cuộc sống thực, không chỉ trong tưởng tượng động từ

“He wants to live out his dreams of traveling the world.”Anh ấy muốn thực hiện ước mơ đi du lịch khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...