live out
Nghĩa thường dùng
“He wants to live out his dreams of traveling the world.”Anh ấy muốn thực hiện ước mơ đi du lịch khắp thế giới.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He wants to live out his dreams of traveling the world.”Anh ấy muốn thực hiện ước mơ đi du lịch khắp thế giới.
Đang tải...