live over
Nghĩa thường dùng
“He likes to live over his childhood memories.”Anh ấy thích sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He likes to live over his childhood memories.”Anh ấy thích sống lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Đang tải...