live up to expectations
Nghĩa thường dùng
“The result failed to live up to expectations.”Kết quả đã không đáp ứng được kỳ vọng.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The result failed to live up to expectations.”Kết quả đã không đáp ứng được kỳ vọng.
Đang tải...