livestock
/'laivstɔk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6173
Nghĩa thường dùng
gia súc
danh từ
“Livestock farming requires large amounts of land.”Chăn nuôi gia súc cần lượng lớn đất đai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
livestock
/'laivstɔk/
danh từ
- vật nuôi, thú nuôi
Định nghĩa tiếng Anh
n. any animals kept for use or profit