Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

livestock

/'laivstɔk/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6173

Nghĩa thường dùng

gia súc danh từ

“Livestock farming requires large amounts of land.”Chăn nuôi gia súc cần lượng lớn đất đai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

livestock

/'laivstɔk/

danh từ

  • vật nuôi, thú nuôi
Định nghĩa tiếng Anh

n. any animals kept for use or profit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...