Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living beyond means

/ˈlɪvɪŋ bɪˈjɔnd miːnz/

Nghĩa thường dùng

Chi tiêu nhiều hơn khả năng tài chính. cụm từ

“They are living beyond their means and accumulating debt.”Họ đang sống vượt quá khả năng và tích lũy nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...