living beyond means
Nghĩa thường dùng
“They are living beyond their means and accumulating debt.”Họ đang sống vượt quá khả năng và tích lũy nợ.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They are living beyond their means and accumulating debt.”Họ đang sống vượt quá khả năng và tích lũy nợ.
Đang tải...