Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living conditions

Nghĩa thường dùng

điều kiện sống cụm từ

“Improving living conditions can help reduce poverty.”Cải thiện điều kiện sống có thể giúp giảm nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...