living expenses
Nghĩa thường dùng
chi phí sinh hoạt
danh từ
“Living expenses are higher in big cities.”Chi phí sinh hoạt cao hơn ở các thành phố lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Living expenses are higher in big cities.”Chi phí sinh hoạt cao hơn ở các thành phố lớn.
Đang tải...