living in the fast lane
Nghĩa thường dùng
“He enjoys living in the fast lane, with expensive cars and luxury vacations.”Anh ấy thích sống cuộc sống thú vị, với xe hơi đắt tiền và kỳ nghỉ sang trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He enjoys living in the fast lane, with expensive cars and luxury vacations.”Anh ấy thích sống cuộc sống thú vị, với xe hơi đắt tiền và kỳ nghỉ sang trọng.
Đang tải...