living large
/ˈlɪvɪŋ lɑrdʒ/
Nghĩa thường dùng
Sống trong sự xa hoa hoặc phung phí.
cụm từ
“After his promotion, he started living large and enjoying life.”Sau khi thăng chức, anh ấy bắt đầu sống xa hoa và tận hưởng cuộc sống.