Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living large

/ˈlɪvɪŋ lɑrdʒ/

Nghĩa thường dùng

Sống trong sự xa hoa hoặc phung phí. cụm từ

“After his promotion, he started living large and enjoying life.”Sau khi thăng chức, anh ấy bắt đầu sống xa hoa và tận hưởng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...