living off the fat of the land
Nghĩa thường dùng
“They are living off the fat of the land thanks to their successful farm.”Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên từ trang trại thành công của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They are living off the fat of the land thanks to their successful farm.”Họ sống tốt nhờ vào tài nguyên từ trang trại thành công của mình.
Đang tải...