living on the edge
Nghĩa thường dùng
“She’s been living on the edge since she lost her job.”Cô ấy đã sống trong tình trạng không ổn định kể từ khi mất việc.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She’s been living on the edge since she lost her job.”Cô ấy đã sống trong tình trạng không ổn định kể từ khi mất việc.
Đang tải...