living paycheck to paycheck
/ˈlɪvɪŋ ˈpeɪʧɛk tu ˈpeɪʧɛk/
Nghĩa thường dùng
không đủ tiền để tiết kiệm.
cụm từ
“Many workers are living paycheck to paycheck.”Nhiều công nhân sống chỉ đủ tiền cho mỗi kỳ lương.