Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living paycheck to paycheck

/ˈlɪvɪŋ ˈpeɪʧɛk tu ˈpeɪʧɛk/

Nghĩa thường dùng

không đủ tiền để tiết kiệm. cụm từ

“Many workers are living paycheck to paycheck.”Nhiều công nhân sống chỉ đủ tiền cho mỗi kỳ lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...