Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living space

/ˈlɪvɪŋ speɪs/

Nghĩa thường dùng

không gian sống danh từ

“The apartment has a large living space.”Căn hộ có không gian sống rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...