Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living standards

/ˈlɪvɪŋ ˈstændərdz/

Nghĩa thường dùng

tiêu chuẩn sống cụm từ

“Many people strive to improve their living standards.”Nhiều người cố gắng nâng cao tiêu chuẩn sống của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...