Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living the dream

/ˈlɪvɪŋ ðə drim/

Nghĩa thường dùng

tận hưởng lối sống mà nhiều người mong muốn cụm từ

“After years of hard work, he's finally living the dream.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy cuối cùng đã tận hưởng lối sống mà mình mong muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...