living the good life
Nghĩa thường dùng
“After years of hard work, they are finally living the good life.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng cũng đang sống cuộc sống tốt đẹp.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After years of hard work, they are finally living the good life.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng cũng đang sống cuộc sống tốt đẹp.
Đang tải...