Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living the good life

/ˈlɪvɪŋ ðə ɡʊd laɪf/

Nghĩa thường dùng

Tận hưởng một lối sống thoải mái và sang trọng. cụm từ

“After years of hard work, they are finally living the good life.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, họ cuối cùng cũng đang sống cuộc sống tốt đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...