Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

living-room

/'liviɳrum/
Biến thể từ living-rooms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

living-room

/'liviɳrum/

danh từ

  • buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách (của gia đình)
Định nghĩa tiếng Anh

n a room in a private house or establishment where people can sit and talk and relax

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...