living-wage
/'liviɳweidʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
living-wage
/'liviɳweidʤ/
danh từ
- tiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình)
Từ điển Anh–Việt
112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...