Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan agreement

/loʊn əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng vay cụm từ

“The loan agreement outlines the repayment terms.”Hợp đồng vay nêu rõ các điều khoản trả nợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...