Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan application

/loʊn ˌæplɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Yêu cầu chính thức về một khoản vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. cụm từ

“I submitted my loan application last week.”Tôi đã nộp đơn xin vay tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...