loan application
/loʊn ˌæplɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Yêu cầu chính thức về một khoản vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
cụm từ
“I submitted my loan application last week.”Tôi đã nộp đơn xin vay tuần trước.