Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan approval

/loʊn əˈpruː.vəl/

Nghĩa thường dùng

Phê duyệt khoản vay. cụm từ

“The loan approval process can take several days.”Quá trình phê duyệt khoản vay có thể mất vài ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...