Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

loan portfolio

/loʊn pɔrˈtfoʊlioʊ/

Nghĩa thường dùng

Bộ sưu tập các khoản vay của một tổ chức tài chính. cụm từ

“The bank's loan portfolio includes various types of loans.”Danh mục cho vay của ngân hàng bao gồm nhiều loại khoản vay khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...